Cổ phiếu ngành Ngân Hàng
Danh sách mã cổ phiếu ngành Ngân Hàng trên HOSE, HNX, UPCOM, sắp xếp theo vốn hóa. (27 mã)
K=Nghìn · M=Triệu · B=Tỷ · T=Nghìn tỷ · P=Triệu tỷ
| Hạng | Mã CK | Công ty | Giá | Thay đổi % | Vốn hóa | Khối lượng | Ngành | Sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | VCB | Vietcombank - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 59,900 | +0.50% | 506.35T | 11.85M | Ngân hàng | HOSE |
| 4 | BID | BIDV - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 35,750 | -2.59% | 278.07T | 13.64M | Ngân hàng | HOSE |
| 6 | CTG | VietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 30,250 | -3.66% | 234.95T | 14.31M | Ngân hàng | HOSE |
| 7 | VPB | VPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 27,450 | -2.66% | 229.29T | 62.21M | Ngân hàng | HOSE |
| 8 | TCB | Techcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 31,600 | -3.22% | 223.93T | 16.02M | Ngân hàng | HOSE |
| 10 | MBB | MBBank - Ngân hàng TMCP Quân đội | 19,900 | -3.16% | 206.41T | 17.28M | Ngân hàng | HOSE |
| 15 | STB | Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | 78,200 | +2.62% | 145.92T | 5.33M | Ngân hàng | HOSE |
| 16 | LPB | LPBank - Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 48,000 | +1.05% | 143.84T | 2.09M | Ngân hàng | HOSE |
| 18 | HDB | HDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 27,500 | -0.36% | 137.65T | 44.14M | Ngân hàng | HOSE |
| 19 | ACB | ACB - Ngân hàng TMCP Á Châu | 21,900 | -3.95% | 131.47T | 10.52M | Ngân hàng | HOSE |
| 28 | SSB | SeABank - Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 24,100 | +2.77% | 83.60T | 27.05M | Ngân hàng | HOSE |
| 34 | SHB | SHB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 11,800 | +1.72% | 62.52T | 51.78M | Ngân hàng | HOSE |
| 39 | VIB | VIBBank - Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 13,600 | +0.00% | 50.88T | 8.46M | Ngân hàng | HOSE |
| 41 | MSB | MSB Bank - Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | 12,900 | +0.00% | 48.30T | 12.10M | Ngân hàng | HOSE |
| 48 | TPB | TPBank - Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 14,100 | +0.36% | 39.11T | 6.86M | Ngân hàng | HOSE |
| 50 | NVB | Ngân hàng Quốc Dân - Ngân hàng TMCP Quốc Dân | 12,800 | +9.40% | 37.44T | 2.17M | Ngân hàng | HNX |
| 55 | OCB | Ngân hàng Phương Đông - Ngân hàng TMCP Phương Đông | 10,500 | +1.45% | 31.85T | 7.20M | Ngân hàng | HOSE |
| 56 | EIB | Eximbank - Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | 16,400 | +0.92% | 30.83T | 5.19M | Ngân hàng | HOSE |
| 60 | ABB | Ngân hàng An Bình - Ngân hàng TMCP An Bình | 17,900 | +3.47% | 28.60T | 2.34M | Ngân hàng | UPCOM |
| 61 | NAB | Ngân hàng Nam Á - Ngân hàng TMCP Nam Á | 12,000 | -1.64% | 26.34T | 1.52M | Ngân hàng | HOSE |
| 98 | VBB | VietBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | 11,150 | +2.29% | 13.21T | 13.00K | Ngân hàng | HOSE |
| 101 | BAB | Ngân hàng Bắc Á - Ngân hàng TMCP Bắc Á | 11,000 | +3.77% | 12.91T | 5.60K | Ngân hàng | HNX |
| 124 | KLB | KienlongBank - Ngân hàng TMCP Kiên Long | 12,800 | +5.79% | 9.59T | 1.56M | Ngân hàng | HOSE |
| 136 | VAB | Ngân hàng Việt Á - Ngân hàng TMCP Việt Á | 9,250 | +2.44% | 8.31T | 1.71M | Ngân hàng | HOSE |
| 147 | PGB | PG Bank - Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển | 9,800 | +3.16% | 7.18T | 16.70K | Ngân hàng | UPCOM |
| 148 | BVB | Ngân hàng Bản Việt - BVBank - Ngân hàng TMCP Bản Việt | 11,750 | +6.82% | 7.11T | 8.09M | Ngân hàng | HOSE |
| 179 | SGB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương | 13,000 | +0.00% | 4.69T | 10.10K | Ngân hàng | UPCOM |