Cổ phiếu ngành Ngân Hàng
Danh sách mã cổ phiếu ngành Ngân Hàng trên HOSE, HNX, UPCOM, sắp xếp theo vốn hóa. (27 mã)
K=Nghìn · M=Triệu · B=Tỷ · T=Nghìn tỷ · P=Triệu tỷ
| Hạng | Mã CK | Công ty | Giá | Thay đổi % | Vốn hóa | Khối lượng | Ngành | Sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | VCB | Vietcombank - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 61,700 | +0.16% | 515.55T | 4.99M | Ngân hàng | HOSE |
| 4 | BID | BIDV - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 41,800 | -2.22% | 304.31T | 4.37M | Ngân hàng | HOSE |
| 6 | CTG | VietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 33,750 | -0.59% | 262.13T | 4.07M | Ngân hàng | HOSE |
| 7 | TCB | Techcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 30,950 | -0.80% | 220.38T | 18.15M | Ngân hàng | HOSE |
| 8 | VPB | VPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 25,900 | -1.89% | 207.87T | 15.02M | Ngân hàng | HOSE |
| 9 | MBB | MBBank - Ngân hàng TMCP Quân đội | 25,000 | -0.99% | 201.37T | 7.51M | Ngân hàng | HOSE |
| 15 | LPB | LPBank - Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 48,000 | +2.02% | 140.25T | 37.04M | Ngân hàng | HOSE |
| 17 | STB | Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | 72,300 | +1.97% | 136.30T | 12.07M | Ngân hàng | HOSE |
| 19 | ACB | ACB - Ngân hàng TMCP Á Châu | 22,200 | -0.89% | 129.15T | 7.87M | Ngân hàng | HOSE |
| 20 | HDB | HDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 25,150 | +0.00% | 125.88T | 10.50M | Ngân hàng | HOSE |
| 29 | SHB | SHB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 13,750 | -1.08% | 73.74T | 43.14M | Ngân hàng | HOSE |
| 39 | VIB | VIBBank - Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 16,050 | -1.23% | 54.63T | 6.18M | Ngân hàng | HOSE |
| 41 | SSB | SeABank - Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 14,900 | +0.34% | 50.92T | 2.44M | Ngân hàng | HOSE |
| 44 | MSB | MSB Bank - Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | 15,800 | +0.64% | 48.52T | 17.51M | Ngân hàng | HOSE |
| 46 | TPB | TPBank - Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 16,200 | +0.00% | 44.94T | 8.93M | Ngân hàng | HOSE |
| 51 | EIB | Eximbank - Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | 21,000 | +0.00% | 39.12T | 4.62M | Ngân hàng | HOSE |
| 53 | OCB | Ngân hàng Phương Đông - Ngân hàng TMCP Phương Đông | 12,450 | -0.80% | 33.42T | 3.05M | Ngân hàng | HOSE |
| 64 | NAB | Ngân hàng Nam Á - Ngân hàng TMCP Nam Á | 12,300 | -0.81% | 25.53T | 7.23M | Ngân hàng | HOSE |
| 66 | NVB | Ngân hàng Quốc Dân - Ngân hàng TMCP Quốc Dân | 12,600 | +0.00% | 24.06T | 219.00K | Ngân hàng | HNX |
| 67 | ABB | Ngân hàng An Bình - Ngân hàng TMCP An Bình | 17,400 | +2.35% | 24.03T | 5.96M | Ngân hàng | UPCOM |
| 90 | VBB | VietBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | 14,700 | +0.68% | 15.94T | 75.90K | Ngân hàng | UPCOM |
| 102 | BAB | Ngân hàng Bắc Á - Ngân hàng TMCP Bắc Á | 12,200 | +2.52% | 13.08T | 42.30K | Ngân hàng | HNX |
| 133 | VAB | Ngân hàng Việt Á - Ngân hàng TMCP Việt Á | 10,850 | -1.81% | 8.86T | 2.21M | Ngân hàng | HOSE |
| 138 | BVB | Ngân hàng Bản Việt - BVBank - Ngân hàng TMCP Bản Việt | 13,400 | +1.52% | 8.52T | 1.38M | Ngân hàng | UPCOM |
| 139 | KLB | KienlongBank - Ngân hàng TMCP Kiên Long | 14,700 | +0.34% | 8.47T | 239.10K | Ngân hàng | HOSE |
| 148 | PGB | PG Bank - Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển | 10,700 | -1.83% | 7.77T | 13.70K | Ngân hàng | UPCOM |
| 195 | SGB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương | 11,900 | +1.71% | 4.29T | 900 | Ngân hàng | UPCOM |