Cổ phiếu ngành Ngân Hàng
Danh sách mã cổ phiếu ngành Ngân Hàng trên HOSE, HNX, UPCOM, sắp xếp theo vốn hóa. (27 mã)
K=Nghìn · M=Triệu · B=Tỷ · T=Nghìn tỷ · P=Triệu tỷ
| Hạng | Mã CK | Công ty | Giá | Thay đổi % | Vốn hóa | Khối lượng | Ngành | Sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | VCB | Vietcombank - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 59,300 | -1.17% | 501.34T | 4.75M | Ngân hàng | HOSE |
| 4 | BID | BIDV - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 38,000 | +0.00% | 278.10T | 3.42M | Ngân hàng | HOSE |
| 6 | CTG | VietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 31,850 | +0.00% | 249.71T | 9.43M | Ngân hàng | HOSE |
| 7 | TCB | Techcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 29,650 | +0.00% | 211.17T | 13.55M | Ngân hàng | HOSE |
| 8 | VPB | VPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 25,500 | -0.58% | 205.09T | 19.43M | Ngân hàng | HOSE |
| 9 | MBB | MBBank - Ngân hàng TMCP Quân đội | 24,300 | -0.41% | 194.93T | 14.06M | Ngân hàng | HOSE |
| 13 | LPB | LPBank - Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 53,000 | -1.49% | 158.92T | 3.59M | Ngân hàng | HOSE |
| 16 | STB | Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | 73,200 | -1.21% | 138.00T | 4.64M | Ngân hàng | HOSE |
| 17 | HDB | HDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 26,550 | -0.56% | 131.64T | 15.78M | Ngân hàng | HOSE |
| 18 | ACB | ACB - Ngân hàng TMCP Á Châu | 22,450 | +0.00% | 129.73T | 11.57M | Ngân hàng | HOSE |
| 31 | SHB | SHB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 11,800 | +0.00% | 63.06T | 55.50M | Ngân hàng | HOSE |
| 36 | SSB | SeABank - Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 15,350 | -0.65% | 52.63T | 2.16M | Ngân hàng | HOSE |
| 37 | VIB | VIBBank - Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 14,800 | +0.00% | 50.72T | 19.59M | Ngân hàng | HOSE |
| 38 | MSB | MSB Bank - Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | 16,150 | -0.31% | 50.54T | 13.39M | Ngân hàng | HOSE |
| 47 | TPB | TPBank - Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 14,750 | +1.37% | 40.92T | 22.74M | Ngân hàng | HOSE |
| 52 | EIB | Eximbank - Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | 18,200 | +0.00% | 34.09T | 6.25M | Ngân hàng | HOSE |
| 53 | NVB | Ngân hàng Quốc Dân - Ngân hàng TMCP Quốc Dân | 11,600 | -0.85% | 33.93T | 566.40K | Ngân hàng | HNX |
| 57 | OCB | Ngân hàng Phương Đông - Ngân hàng TMCP Phương Đông | 10,350 | +0.49% | 31.70T | 2.27M | Ngân hàng | HOSE |
| 59 | ABB | Ngân hàng An Bình - Ngân hàng TMCP An Bình | 16,700 | -2.91% | 27.32T | 1.94M | Ngân hàng | UPCOM |
| 62 | NAB | Ngân hàng Nam Á - Ngân hàng TMCP Nam Á | 11,950 | -1.24% | 26.12T | 1.43M | Ngân hàng | HOSE |
| 87 | VBB | VietBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | 12,800 | -1.92% | 15.04T | 65.30K | Ngân hàng | UPCOM |
| 105 | BAB | Ngân hàng Bắc Á - Ngân hàng TMCP Bắc Á | 10,600 | +0.00% | 12.22T | 6.20K | Ngân hàng | HNX |
| 124 | KLB | KienlongBank - Ngân hàng TMCP Kiên Long | 12,750 | +5.81% | 9.06T | 1.11M | Ngân hàng | HOSE |
| 135 | VAB | Ngân hàng Việt Á - Ngân hàng TMCP Việt Á | 10,050 | -0.50% | 8.20T | 519.90K | Ngân hàng | HOSE |
| 137 | BVB | Ngân hàng Bản Việt - BVBank - Ngân hàng TMCP Bản Việt | 12,500 | -0.40% | 8.01T | 823.10K | Ngân hàng | UPCOM |
| 151 | PGB | PG Bank - Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển | 9,800 | +2.08% | 7.03T | 21.00K | Ngân hàng | UPCOM |
| 189 | SGB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương | 12,000 | +0.00% | 4.37T | 2.20K | Ngân hàng | UPCOM |