Cổ phiếu ngành Ngân Hàng
Danh sách mã cổ phiếu ngành Ngân Hàng trên HOSE, HNX, UPCOM, sắp xếp theo vốn hóa. (27 mã)
K=Nghìn · M=Triệu · B=Tỷ · T=Nghìn tỷ · P=Triệu tỷ
| Hạng | Mã CK | Công ty | Giá | Thay đổi % | Vốn hóa | Khối lượng | Ngành | Sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | VCB | Vietcombank - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 53,500 | -0.19% | 451.21T | 8.97M | Ngân hàng | HOSE |
| 4 | BID | BIDV - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 31,700 | -0.94% | 248.13T | 5.03M | Ngân hàng | HOSE |
| 5 | CTG | VietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 30,050 | +1.01% | 233.40T | 6.49M | Ngân hàng | HOSE |
| 6 | TCB | Techcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 21,400 | +0.00% | 227.47T | 16.51M | Ngân hàng | HOSE |
| 8 | VPB | VPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 21,200 | -1.62% | 213.50T | 21.38M | Ngân hàng | HOSE |
| 9 | MBB | MBBank - Ngân hàng TMCP Quân đội | 18,900 | +0.80% | 186.78T | 21.71M | Ngân hàng | HOSE |
| 14 | HDB | HDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 21,800 | -0.46% | 141.85T | 14.69M | Ngân hàng | HOSE |
| 17 | STB | Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | 66,600 | +2.30% | 125.56T | 5.54M | Ngân hàng | HOSE |
| 20 | ACB | ACB - Ngân hàng TMCP Á Châu | 20,250 | -0.25% | 117.54T | 10.57M | Ngân hàng | HOSE |
| 22 | LPB | LPBank - Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 34,700 | +0.58% | 103.66T | 17.05M | Ngân hàng | HOSE |
| 33 | MSB | MSB Bank - Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | 16,200 | +2.86% | 60.65T | 15.67M | Ngân hàng | HOSE |
| 35 | SHB | SHB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 10,450 | +0.48% | 56.38T | 50.46M | Ngân hàng | HOSE |
| 38 | SSB | SeABank - Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 15,000 | +0.00% | 52.21T | 1.92M | Ngân hàng | HOSE |
| 39 | VIB | VIBBank - Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 13,900 | +2.21% | 51.55T | 8.70M | Ngân hàng | HOSE |
| 42 | NVB | Ngân hàng Quốc Dân - Ngân hàng TMCP Quốc Dân | 14,700 | +0.00% | 42.99T | 730.50K | Ngân hàng | HNX |
| 46 | TPB | TPBank - Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 12,500 | -0.79% | 40.36T | 10.24M | Ngân hàng | HOSE |
| 53 | OCB | Ngân hàng Phương Đông - Ngân hàng TMCP Phương Đông | 10,600 | +4.43% | 32.46T | 2.85M | Ngân hàng | HOSE |
| 57 | EIB | Eximbank - Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | 16,050 | +0.00% | 29.99T | 7.06M | Ngân hàng | HOSE |
| 60 | ABB | Ngân hàng An Bình - Ngân hàng TMCP An Bình | 17,400 | -0.57% | 27.96T | 403.10K | Ngân hàng | UPCOM |
| 61 | NAB | Ngân hàng Nam Á - Ngân hàng TMCP Nam Á | 12,600 | +0.40% | 27.09T | 2.08M | Ngân hàng | HOSE |
| 86 | VBB | VietBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | 12,300 | -1.20% | 14.57T | 4.80K | Ngân hàng | HOSE |
| 99 | BAB | Ngân hàng Bắc Á - Ngân hàng TMCP Bắc Á | 10,500 | +0.00% | 12.10T | 30.50K | Ngân hàng | HNX |
| 116 | BVB | Ngân hàng Bản Việt - BVBank - Ngân hàng TMCP Bản Việt | 10,150 | -0.49% | 9.71T | 379.80K | Ngân hàng | HOSE |
| 134 | VAB | Ngân hàng Việt Á - Ngân hàng TMCP Việt Á | 9,000 | +0.00% | 8.12T | 520.30K | Ngân hàng | HOSE |
| 138 | KLB | KienlongBank - Ngân hàng TMCP Kiên Long | 10,300 | +0.49% | 7.75T | 78.60K | Ngân hàng | HOSE |
| 148 | PGB | PG Bank - Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển | 9,500 | +1.06% | 6.96T | 9.00K | Ngân hàng | UPCOM |
| 176 | SGB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương | 12,900 | +0.00% | 4.65T | 2.10K | Ngân hàng | UPCOM |