Trực tiếp
PUBLIC BETA

Giá và dữ liệu TD6 cập nhật ngày 08/07/2026 (giờ Việt Nam).

TD6

HNX

CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Khai khoáng

CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Deo Nai – Coc Sau – TKV Coal Joint Stock Company

Thông tin liên hệ

Trụ sở chính

Số 42, phố Kim Đồng, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Điện thoại

+84 (203) 386-3739

TD6 là cổ phiếu của công ty nào?

CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV là công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV), là pháp nhân hợp nhất CTCP Than Đèo Nai - Vinacomin và CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin. Mỏ than Cọc Sáu và mỏ than Đèo Nai là những mỏ than lộ thiện có trữ lượng than dồi dào của Việt Nam với chất lượng than đạt tiêu chuẩn cao. Theo giấy phép được cấp, Công ty sẽ khai thác đến hết năm 2025

CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV kinh doanh gì?

Khai thác và thu gom than cứng; Khai thác và thu gom than non; Khai thác quặng sắt; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Khai thác và thu gom than bùn; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác; Nuôi trồng thủy sản biển; Sản xuất săm, lốp cao su; Đắp và tái chế lốp cao su; Sản xuất sản phẩm khác từ cao su; Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét; Sản xuất các cấu kiện kim loại; Rèn, dập, ép và cán kim loại; Luyện bột kim loại; Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại; Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng; Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Thoát nước và xử lý nước thải; Xây dựng nhà để ở; Xây dựng nhà không để ở; Xây dựng công trình đường sắt; Xây dựng công trình đường bộ; Xây dựng công trình thủy; Xây dựng công trình khai khoáng; Xây dựng công trình chế biến, chế tạo; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Phá dỡ; Chuẩn bị mặt bằng; Lắp đặt hệ thống điện; Bán buôn than đá và các sản phẩm liên quan (trừ dầu thô và dầu đã qua chế biến); Vận tải hàng hóa đường sắt; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt); Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn; Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị; Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy; Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện; Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác); Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác; Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động; Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng; Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt; Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; Cho thuê điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở; Truyền tải và phân phối điện; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển; Bán buôn đất đá, đá, cát, sỏi, đất sét được khai thác và/hoặc được sản xuất từ nguồn đất đá đổ thải trong khai thác mỏ; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác; Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác.

Chỉ số tài chính TD6

Cập nhật 06/07/2026
403 tỷ ₫
6.9
0.5
TB ngành: 2.3
7.8%
TB ngành: 11.7%
2.0%
TB ngành: 4.9%
Biên LN ròng
1.2%
Tỷ suất cổ tức
0.0%
Beta
0.0

Giá cổ phiếu TD6 hôm nay bao nhiêu?

Giá cổ phiếu TD6 hiện ở mức 6.500 đồng/cổ phiếu, tăng 1.56% so với phiên trước (dữ liệu ngày 08/07/2026).

Vốn hóa của TD6 là bao nhiêu?

Vốn hóa thị trường của TD6 hiện khoảng 403 tỷ đồng.

Chỉ số P/E của TD6 là bao nhiêu?

Theo dữ liệu mới nhất, P/E của TD6 ở mức 6.9, tương ứng EPS 944 đồng/cổ phiếu.

ROE của TD6 là bao nhiêu?

TD6 đạt ROE 7.8%, ROA 2.0%; mức ROE này thấp hơn trung bình ngành (11.7%).

Cổ phiếu TD6 định giá thế nào theo P/B?

P/B của TD6 hiện ở mức 0.5, so với trung bình ngành 2.3; hệ số beta của cổ phiếu là 0.0.

Chỉ số chínhTHỜI GIAN THỰC

Vốn hóa
402.58BVND
Giá hiện tại
6500VND
Mở cửa
6600VND
Khối lượng
25000cổ phiếu
EPS (TTM)
944
Hệ số P/E
6.9
P/B
0.5
ROE
7.8%
ROA
2.0%
Biên LN ròng
1.2%
Tỷ suất cổ tức
0.0%
Beta
0.0
Ngành
Khai khoáng
TD6 — CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV (HNX) — Giá cổ phiếu, phân tích