Cổ phiếu ngành Sản Xuất Thực Phẩm
Danh sách mã cổ phiếu ngành Sản Xuất Thực Phẩm trên HOSE, HNX, UPCOM, sắp xếp theo vốn hóa. (102 mã)
K=Nghìn · M=Triệu · B=Tỷ · T=Nghìn tỷ · P=Triệu tỷ
| Hạng | Mã CK | Công ty | Giá | Thay đổi % | Vốn hóa | Khối lượng | Ngành | Sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | MCH | CTCP Hàng tiêu dùng Masan | 126,500 | -2.69% | 166.73T | 466.10K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 21 | VNM | VINAMILK - CTCP Sữa Việt Nam | 59,000 | -0.34% | 123.52T | 3.79M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 25 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 72,000 | -0.14% | 109.93T | 2.70M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 75 | HAG | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | 15,050 | -1.31% | 19.33T | 3.61M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 76 | SBT | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa - CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 21,550 | +1.17% | 19.31T | 668.40K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 80 | QNS | CTCP Đường Quảng Ngãi | 48,600 | -0.21% | 17.87T | 50.00K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 81 | IDP | CTCP Sữa Quốc tế Lof | 285,000 | +0.00% | 17.61T | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 93 | KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | 50,700 | +0.80% | 14.66T | 947.10K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 103 | VSF | Vinafood 2 - Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP | 26,100 | +0.00% | 13.05T | 26.30K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 109 | VHC | Thủy sản Vĩnh Hoàn - CTCP Vĩnh Hoàn | 57,500 | -0.69% | 12.13T | 217.20K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 120 | MML | CTCP Masan MeatLife | 29,900 | -0.33% | 10.18T | 19.90K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 130 | BAF | CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | 29,800 | +1.36% | 8.97T | 3.67M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 132 | AIG | CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG | 52,300 | +0.19% | 8.92T | 14.70K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 136 | HPA | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát - CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát | 34,000 | -0.44% | 8.67T | 22.80K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 141 | DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 18,900 | -0.79% | 8.17T | 751.00K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 145 | HNG | Nông nghiệp Quốc tế HAGL - CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 7,100 | +0.00% | 7.87T | 791.00K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 162 | MPC | CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú | 15,800 | +0.00% | 6.30T | 6.80K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 168 | ANV | Thủy sản Nam Việt - CTCP Nam Việt | 21,450 | -1.61% | 5.80T | 432.50K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 170 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 22,850 | -0.87% | 5.74T | 419.50K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 172 | SEA | SEAPRODEX - Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP | 45,100 | +0.00% | 5.64T | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 220 | CMF | CTCP Thực phẩm Cholimex | 398,000 | +0.00% | 3.22T | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 229 | MCM | CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu | 27,500 | +0.00% | 3.01T | 26.10K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 245 | VLC | Tổng Công ty Chăn Nuôi Việt Nam - CTCP | 12,800 | +0.00% | 2.70T | 25.60K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 253 | ASM | CTCP Tập đoàn Sao Mai | 5,870 | -0.51% | 2.39T | 141.90K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 258 | FMC | CTCP Thực phẩm Sao Ta | 35,300 | -1.40% | 2.32T | 3.90K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 296 | CMM | CTCP Camimex | 19,400 | +0.00% | 1.90T | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 325 | APF | Nông sản Quảng Ngãi - CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi | 45,400 | -0.22% | 1.64T | 24.50K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 331 | BCF | CTCP Thực phẩm Bích Chi | 41,500 | +0.00% | 1.58T | 500 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 333 | IDI | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I - CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI | 5,710 | -1.21% | 1.57T | 133.30K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 339 | NCG | CTCP Tập đoàn Nova Consumer | 12,800 | +1.59% | 1.53T | 100 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 351 | SLS | CTCP Mía Đường Sơn La | 149,700 | -0.07% | 1.47T | 2.40K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 352 | OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH - CTCP One Capital Hospitality | 7,300 | -1.35% | 1.46T | 65.00K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 381 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | 78,800 | +8.54% | 1.29T | 300 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 388 | CLX | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) - CTCP Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14,700 | +0.00% | 1.27T | 21.20K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 390 | NSC | CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 72,000 | -1.91% | 1.27T | 100 | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 419 | VSN | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) - CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản | 13,200 | -0.75% | 1.05T | 1.50K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 476 | TFC | CTCP Trang | 51,500 | +9.57% | 804.47B | 33.40K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 484 | GCF | CTCP Thực phẩm G.C | 17,900 | +0.00% | 774.11B | 33.50K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 490 | HNF | Bánh kẹo Hữu Nghị - CTCP Thực phẩm Hữu Nghị | 25,300 | +0.00% | 759.00B | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 499 | SGC | Bánh phồng tôm Sa Giang - CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | 104,000 | +0.00% | 743.35B | 0 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 501 | ANT | CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang | 25,750 | +0.19% | 741.71B | 2.10K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 504 | LSS | CTCP Mía Đường Lam Sơn | 8,150 | -0.12% | 729.22B | 58.61K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 521 | NCS | CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài | 39,000 | +0.00% | 699.98B | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 523 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | 57,000 | +5.56% | 686.66B | 4.80K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 538 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | 55,000 | +0.00% | 647.75B | 0 | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 557 | ACL | Thủy sản CL An Giang - CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang | 13,050 | +4.82% | 604.42B | 1.30K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 576 | CMX | CTCP Camimex Group | 5,550 | -1.07% | 570.63B | 5.50K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 580 | SJ1 | CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu | 12,900 | +0.00% | 560.79B | 2.70K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 584 | DAT | ĐT Du lịch và PT Thủy sản - CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản | 8,000 | -5.66% | 553.83B | 1.60K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 598 | LTG | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) - CTCP Tập đoàn Lộc Trời | 5,300 | -3.64% | 523.86B | 52.10K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |