Cổ phiếu ngành Sản Xuất Thực Phẩm
Danh sách mã cổ phiếu ngành Sản Xuất Thực Phẩm trên HOSE, HNX, UPCOM, sắp xếp theo vốn hóa. (101 mã)
K=Nghìn · M=Triệu · B=Tỷ · T=Nghìn tỷ · P=Triệu tỷ
| Hạng | Mã CK | Công ty | Giá | Thay đổi % | Vốn hóa | Khối lượng | Ngành | Sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | MCH | CTCP Hàng tiêu dùng Masan | 143,000 | -1.79% | 189.18T | 2.65M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 21 | VNM | VINAMILK - CTCP Sữa Việt Nam | 61,200 | +1.66% | 126.65T | 4.87M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 25 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 68,400 | +1.03% | 100.33T | 8.16M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 70 | SBT | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa - CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 23,200 | +0.87% | 21.50T | 1.78M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 76 | QNS | CTCP Đường Quảng Ngãi | 49,800 | -0.80% | 18.20T | 73.10K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 79 | HAG | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | 14,050 | +0.36% | 17.68T | 1.86M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 88 | IDP | CTCP Sữa Quốc tế Lof | 238,500 | +0.00% | 14.74T | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 90 | KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | 51,100 | -0.20% | 14.12T | 87.10K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 100 | VSF | Vinafood 2 - Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP | 25,900 | -0.38% | 12.95T | 64.60K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 107 | BAF | CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | 32,050 | +0.00% | 11.71T | 1.65M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 113 | VHC | Thủy sản Vĩnh Hoàn - CTCP Vĩnh Hoàn | 50,100 | -1.18% | 10.62T | 698.30K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 125 | AIG | CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG | 48,100 | +0.00% | 9.44T | 1.50K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 130 | MML | CTCP Masan MeatLife | 26,200 | +0.38% | 9.01T | 65.70K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 132 | SEA | SEAPRODEX - Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP | 70,000 | +0.00% | 8.75T | 7.20K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 140 | HPA | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát - CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát | 27,000 | +0.37% | 7.75T | 27.90K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 149 | DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 16,050 | +0.00% | 6.94T | 1.52M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 150 | HNG | Nông nghiệp Quốc tế HAGL - CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 6,200 | +1.64% | 6.87T | 432.90K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 163 | MPC | CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú | 13,900 | +0.00% | 5.58T | 7.40K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 178 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 18,600 | -0.80% | 4.70T | 276.40K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 192 | ANV | Thủy sản Nam Việt - CTCP Nam Việt | 16,000 | +0.00% | 4.26T | 331.20K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 215 | CMF | CTCP Thực phẩm Cholimex | 394,000 | +13.71% | 3.19T | 100 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 238 | MCM | CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu | 26,450 | -0.19% | 2.91T | 8.60K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 249 | VLC | Tổng Công ty Chăn Nuôi Việt Nam - CTCP | 11,700 | +0.86% | 2.49T | 3.80K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 270 | FMC | CTCP Thực phẩm Sao Ta | 32,800 | -0.30% | 2.15T | 10.40K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 272 | ASM | CTCP Tập đoàn Sao Mai | 5,220 | +1.16% | 2.14T | 90.90K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 318 | APF | Nông sản Quảng Ngãi - CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi | 44,000 | -0.23% | 1.58T | 18.60K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 329 | BCF | CTCP Thực phẩm Bích Chi | 36,000 | -0.55% | 1.52T | 500 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 335 | NCG | CTCP Tập đoàn Nova Consumer | 12,400 | +7.83% | 1.49T | 100 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 337 | AAN | Công ty Cổ phần Lương thực A An | 16,050 | -0.31% | 1.48T | 202.20K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 338 | CMM | CTCP Camimex | 15,000 | -6.83% | 1.47T | 7.40K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 344 | SLS | CTCP Mía Đường Sơn La | 145,000 | +0.55% | 1.42T | 1.60K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 367 | IDI | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I - CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI | 4,750 | +0.21% | 1.29T | 109.30K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 370 | OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH - CTCP One Capital Hospitality | 6,400 | +0.00% | 1.28T | 24.50K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 374 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | 76,600 | -0.39% | 1.26T | 200 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 395 | CLX | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) - CTCP Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 12,900 | +0.00% | 1.12T | 19.80K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 396 | VSN | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) - CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản | 13,800 | +2.22% | 1.12T | 1.30K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 397 | NSC | CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 63,500 | -1.55% | 1.12T | 1.40K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 466 | GCF | CTCP Thực phẩm G.C | 18,800 | +2.17% | 813.03B | 3.50K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 479 | SGC | Bánh phồng tôm Sa Giang - CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | 107,500 | -0.46% | 768.36B | 1.60K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 498 | TFC | CTCP Trang | 41,800 | +4.50% | 703.49B | 1.10K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 500 | HNF | Bánh kẹo Hữu Nghị - CTCP Thực phẩm Hữu Nghị | 23,400 | +0.00% | 702.00B | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 503 | LSS | CTCP Mía Đường Lam Sơn | 7,690 | -0.39% | 693.20B | 109.00K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 507 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | 56,900 | +0.00% | 685.45B | 4.70K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 526 | SJ1 | CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu | 15,000 | -9.09% | 652.08B | 300 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 539 | TCO | CTCP TCO Holdings | 10,700 | -3.60% | 627.66B | 887.50K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 552 | NCS | CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài | 33,300 | -0.30% | 597.68B | 5.50K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 553 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | 50,500 | -0.79% | 594.75B | 800 | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 570 | ACL | Thủy sản CL An Giang - CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang | 11,000 | -2.65% | 554.26B | 7.80K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 581 | LTG | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) - CTCP Tập đoàn Lộc Trời | 5,300 | +0.00% | 533.93B | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 584 | ANT | CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang | 17,950 | +0.00% | 527.88B | 18.40K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |