Cổ phiếu ngành Sản Xuất Thực Phẩm
Danh sách mã cổ phiếu ngành Sản Xuất Thực Phẩm trên HOSE, HNX, UPCOM, sắp xếp theo vốn hóa. (102 mã)
K=Nghìn · M=Triệu · B=Tỷ · T=Nghìn tỷ · P=Triệu tỷ
| Hạng | Mã CK | Công ty | Giá | Thay đổi % | Vốn hóa | Khối lượng | Ngành | Sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | MCH | CTCP Hàng tiêu dùng Masan | 137,000 | -0.72% | 179.25T | 648.70K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 19 | VNM | VINAMILK - CTCP Sữa Việt Nam | 58,600 | -1.51% | 122.47T | 5.79M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 25 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 67,200 | -1.75% | 98.14T | 4.22M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 71 | SBT | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa - CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 20,650 | -3.05% | 19.35T | 1.07M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 75 | IDP | CTCP Sữa Quốc tế Lof | 295,000 | +0.00% | 18.23T | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 76 | HAG | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | 14,100 | -0.35% | 17.74T | 2.32M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 78 | QNS | CTCP Đường Quảng Ngãi | 46,900 | -0.21% | 17.32T | 49.60K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 91 | KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | 51,800 | -0.19% | 14.31T | 8.48M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 97 | VSF | Vinafood 2 - Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP | 26,900 | -1.10% | 13.45T | 13.80K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 107 | BAF | CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | 31,500 | -0.16% | 11.49T | 2.03M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 109 | VHC | Thủy sản Vĩnh Hoàn - CTCP Vĩnh Hoàn | 53,500 | +0.00% | 11.21T | 352.30K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 116 | MML | CTCP Masan MeatLife | 28,100 | -1.75% | 9.84T | 27.20K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 123 | AIG | CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG | 47,000 | -0.84% | 9.30T | 22.00K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 136 | HPA | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát - CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát | 31,700 | -0.94% | 8.08T | 13.80K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 143 | HNG | Nông nghiệp Quốc tế HAGL - CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 6,700 | +0.00% | 7.54T | 2.56M | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 149 | DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 16,750 | +0.90% | 7.26T | 2.40M | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 154 | SEA | SEAPRODEX - Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP | 51,000 | +0.00% | 6.37T | 5.00K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 160 | MPC | CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú | 15,100 | +0.67% | 6.02T | 17.80K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 173 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 21,150 | -0.47% | 5.33T | 826.60K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 179 | ANV | Thủy sản Nam Việt - CTCP Nam Việt | 17,500 | +0.57% | 4.69T | 627.80K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 227 | CMF | CTCP Thực phẩm Cholimex | 369,000 | +0.00% | 2.99T | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 240 | MCM | CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu | 25,900 | -1.89% | 2.81T | 755.80K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 244 | VLC | Tổng Công ty Chăn Nuôi Việt Nam - CTCP | 12,700 | -2.31% | 2.72T | 45.70K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 252 | ASM | CTCP Tập đoàn Sao Mai | 5,940 | +0.17% | 2.46T | 494.50K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 265 | FMC | CTCP Thực phẩm Sao Ta | 33,900 | -0.15% | 2.22T | 25.20K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 298 | CMM | CTCP Camimex | 18,400 | +0.00% | 1.80T | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 314 | APF | Nông sản Quảng Ngãi - CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi | 45,000 | -1.53% | 1.62T | 55.60K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 335 | BCF | CTCP Thực phẩm Bích Chi | 39,500 | +1.28% | 1.50T | 700 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 342 | NCG | CTCP Tập đoàn Nova Consumer | 11,900 | +4.39% | 1.44T | 200 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 352 | IDI | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I - CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI | 5,010 | +2.24% | 1.38T | 436.60K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 371 | OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH - CTCP One Capital Hospitality | 6,500 | +0.00% | 1.30T | 19.50K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 376 | SLS | CTCP Mía Đường Sơn La | 128,000 | +0.00% | 1.25T | 12.90K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 380 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | 74,200 | +0.00% | 1.22T | 0 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 383 | NSC | CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 68,800 | +0.00% | 1.21T | 1.10K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 396 | CLX | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) - CTCP Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13,300 | +0.76% | 1.14T | 2.30K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 416 | VSN | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) - CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản | 12,400 | -3.13% | 1.00T | 900 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 456 | GCF | CTCP Thực phẩm G.C | 19,200 | +0.52% | 830.33B | 14.90K | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 470 | TFC | CTCP Trang | 45,700 | +4.82% | 769.13B | 100 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 478 | SGC | Bánh phồng tôm Sa Giang - CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | 105,000 | +0.00% | 750.50B | 10.40K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 486 | LSS | CTCP Mía Đường Lam Sơn | 7,990 | +0.00% | 718.41B | 21.10K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 497 | HNF | Bánh kẹo Hữu Nghị - CTCP Thực phẩm Hữu Nghị | 23,400 | +0.00% | 702.00B | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 500 | NCS | CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài | 38,700 | +0.00% | 694.60B | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 501 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | 57,500 | +0.00% | 692.68B | 0 | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 519 | SJ1 | CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu | 15,300 | +9.29% | 665.12B | 1.00K | Sản xuất thực phẩm | HNX |
| 542 | ACL | Thủy sản CL An Giang - CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang | 12,400 | -0.80% | 621.97B | 18.30K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 546 | ANT | CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang | 21,200 | -3.20% | 613.53B | 79.00K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 551 | TCO | CTCP TCO Holdings | 10,550 | -0.47% | 604.73B | 282.00K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 554 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | 50,600 | +0.20% | 593.57B | 4.10K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |
| 579 | LTG | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) - CTCP Tập đoàn Lộc Trời | 5,300 | +0.00% | 533.93B | 0 | Sản xuất thực phẩm | UPCOM |
| 581 | DAT | ĐT Du lịch và PT Thủy sản - CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản | 7,650 | -3.16% | 529.60B | 2.80K | Sản xuất thực phẩm | HOSE |