Điểm sức khoẻ cổ phiếu Việt Nam
Sau phiên 02/11/2026, 305 trong 305 cổ phiếu thanh khoản có điểm; trung vị 49/100. Mỗi điểm là trung bình bốn trụ 0–100: định giá và sinh lời xếp hạng trong ngành, ổn định và động lượng xếp hạng trong các mã thanh khoản.
Phân bố điểm hôm nay
0–24
25–44
45–55
56–75
76–100
305 mã có điểm · 2 mã tính trên 3/4 trụ · 0 mã trong phạm vi chưa đủ trụ.
Bốn trụ · trọng số bằng nhau
- Định giáP/E (thấp hơn) · P/B (thấp hơn) · tỷ suất cổ tức (cao hơn)P/E và P/B thấp hơn, tỷ suất cổ tức cao hơn các công ty niêm yết cùng ngành → điểm cao.
- Sinh lờiROE · ROA · biên lợi nhuận ròng (cao hơn)ROE, ROA và biên lợi nhuận ròng so với các công ty niêm yết cùng ngành.
- Ổn định|beta| (thấp hơn) · σ lợi suất 60 phiên (thấp hơn) · sụt giảm tối đa 60 phiên (nhỏ hơn)|Beta|, độ biến động 60 phiên và mức sụt giảm tối đa 60 phiên, so với các mã thanh khoản (GTGD ≥ 1 tỷ/phiên).
- Động lượng & dòng tiềngiá / MA50 − 1 (cao hơn) · vị trí khoảng đáy – đỉnh 60 phiên · khối ngoại ròng 20 phiên / GTGD (cao hơn)Giá so với MA50, vị trí trong khoảng đáy – đỉnh 60 phiên và khối ngoại ròng 20 phiên, so với các mã thanh khoản.
Mỗi chỉ số → thứ hạng phần trăm (tỷ lệ mã khác bị vượt qua, hoà tính một nửa, không tính chính mã đó). Trụ = trung bình thứ hạng các chỉ số có mặt; điểm = trung bình các trụ, cần ≥ 3/4 trụ. Ngành dưới 8 mã mang chỉ số → so với toàn thị trường. Giá trị bất thường (P/E > 500, P/B > 100, ROE/ROA/biên ròng ngoài ±300 %, cổ tức > 50 %) coi như thiếu.
Theo ngành
mã niêm yết · mã trong phạm vi · mã có điểm · trung vị · cao nhất / thấp nhất30 mã vốn hoá lớn nhất trong phạm vi
tập cố định theo vốn hoá, không phải bảng xếp hạng điểm| Mã | Ngành | Điểm | Vùng | So với phiên trước | Định giá | Sinh lời | Ổn định | Động lượng & dòng tiền |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn VINGROUP - CTCP | Bất động sản | 41 | Dưới trung bình | — | 17 | 62 | 24 | 63 |
| VHMCTCP Vinhomes | Bất động sản | 47 | Trung bình | — | 64 | 82 | 16 | 24 |
| VCBVietcombank - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Ngân hàng | 47 | Trung bình | — | 31 | 80 | 64 | 14 |
| BIDBIDV - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Ngân hàng | 37 | Dưới trung bình | — | 45 | 50 | 42 | 9 |
| CTGVietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Ngân hàng | 63 | Trên trung bình | — | 64 | 76 | 60 | 51 |
| VGITổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel | Viễn thông di động | 46 | Trung bình | — | 30 | 90 | 45 | 21 |
| VPBVPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Ngân hàng | 41 | Dưới trung bình | — | 61 | 74 | 17 | 11 |
| TCBTechcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | Ngân hàng | 48 | Trung bình | — | 71 | 81 | 10 | 32 |
| MBBMBBank - Ngân hàng TMCP Quân đội | Ngân hàng | 51 | Trung bình | — | 68 | 85 | 26 | 27 |
| GASPV Gas - Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP | Nước & Khí đốt | 44 | Dưới trung bình | — | 19 | 73 | 29 | 57 |
| HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát | Kim loại | 66 | Trên trung bình | — | 55 | 93 | 64 | 54 |
| MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan | Sản xuất thực phẩm | 54 | Trung bình | — | 26 | 95 | 79 | 15 |
| VPLVinpearl - CTCP Vinpearl | Du lịch & Giải trí | 50 | Trung bình | — | 21 | 67 | 44 | 66 |
| HDBHDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng | 38 | Dưới trung bình | — | 33 | 94 | 21 | 4 |
| ACVCảng Hàng không VN - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | Vận tải | 56 | Trên trung bình | — | 24 | 89 | 62 | 47 |
| BSRCTCP Lọc hóa Dầu Bình Sơn | Sản xuất Dầu khí | 51 | Trung bình | — | 52 | 90 | 34 | 30 |
| STBSacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | Ngân hàng | 20 | Thấp | — | 13 | 8 | 40 | 18 |
| VNMVINAMILK - CTCP Sữa Việt Nam | Sản xuất thực phẩm | 56 | Trên trung bình | — | 40 | 89 | 75 | 18 |
| ACBACB - Ngân hàng TMCP Á Châu | Ngân hàng | 51 | Trung bình | — | 61 | 62 | 64 | 17 |
| GVRTập đoàn CN Cao su VN - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP | Hóa chất | 37 | Dưới trung bình | — | 18 | 72 | 36 | 22 |
| MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động | Bán lẻ | 58 | Trên trung bình | — | 50 | 75 | 59 | 49 |
| VJCVietjet Air - CTCP Hàng không Vietjet | Du lịch & Giải trí | 48 | Trung bình | — | 19 | 50 | 74 | 51 |
| LPBLPBank - Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | Ngân hàng | 41 | Dưới trung bình | — | 47 | 88 | 25 | 5 |
| MSNCTCP Tập đoàn Masan | Sản xuất thực phẩm | 57 | Trên trung bình | — | 27 | 69 | 63 | 68 |
| FPTFPT Corp - CTCP FPT | Phần mềm & Dịch vụ Máy tính | 44 | Dưới trung bình | — | 42 | 97 | 33 | 3 |
| DMXCông ty cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | Bán lẻ | 49 | Trung bình | — | 40 | 78 | 49 | 29 |
| TCXChứng khoán TCBS - CTCP Chứng khoán Kỹ Thương | Dịch vụ tài chính | 39 | Dưới trung bình | — | 51 | 93 | 10 | 3 |
| MVNTCT Hàng hải Việt Nam - Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | Vận tải | 35 | Dưới trung bình | — | 11 | 61 | 27 | 42 |
| MSRCTCP Masan High-Tech Materials | Khai khoáng | 52 | Trung bình | — | 28 | 90 | 25 | 62 |
| VCKCTCP Chứng khoán VPS | Dịch vụ tài chính | 51 | Trung bình | — | 33 | 95 | 51 | 26 |
* điểm tính trên 3/4 trụ. Bấm vào mã để xem từng trụ, thứ hạng và nhận xét.
Điểm sức khoẻ đo gì, và không đo gì
Vị trí tương đối của một cổ phiếu ở phiên gần nhất: định giá và sinh lời so với công ty niêm yết cùng ngành, ổn định giá và động lượng so với các mã thanh khoản. Lịch sử điểm tích luỹ từ ngày đầu tính và hiện trên trang mã.
Đọc từng trụ và lý do đi kèm thay vì một con số. Điểm cao ở Sinh lời nhưng thấp ở Động lượng là hai thông tin khác nhau; trụ thiếu luôn được ghi rõ vì sao. So sánh với chính mã đó qua các phiên có ý nghĩa hơn so sánh hai mã khác ngành.
Không phải khuyến nghị mua/bán, không dự báo giá, không có "điểm mục tiêu". Các vùng Thấp → Cao là nhãn mô tả số điểm. Dữ liệu cơ bản lấy theo kỳ công bố gần nhất của nguồn, có thể trễ so với báo cáo mới.
Câu hỏi thường gặp về điểm sức khoẻ
Một số 0–100 cho mỗi cổ phiếu có giá trị giao dịch trung bình 20 phiên từ 1 tỷ đồng (305 mã sau phiên 02/11/2026), tính sau giờ đóng cửa từ bốn trụ có trọng số bằng nhau: Định giá (P/E, P/B, tỷ suất cổ tức), Sinh lời (ROE, ROA, biên lợi nhuận ròng), Ổn định (|beta|, biến động 60 phiên, sụt giảm tối đa 60 phiên) và Động lượng & dòng tiền (giá so với MA50, vị trí trong khoảng đáy – đỉnh 60 phiên, khối ngoại 20 phiên). Mỗi trụ là trung bình thứ hạng phần trăm của các chỉ số thành phần.
Định giá và Sinh lời xếp hạng trong toàn bộ công ty niêm yết cùng ngành (36 ngành, theo phân ngành của nguồn dữ liệu); ngành có dưới 8 mã mang chỉ số thì so với toàn thị trường và trang mã ghi rõ. Ổn định và Động lượng xếp hạng trong các mã thanh khoản của phiên. Thứ hạng là tỷ lệ mã khác bị vượt qua, hoà tính một nửa, không tính chính mã đó.
Điểm tổng chỉ hiện khi có ít nhất 3 trong 4 trụ. Mã ngoài phạm vi thanh khoản không được chấm; mã trong phạm vi thiếu trụ (ví dụ công ty lỗ không có P/E và cũng không có P/B hợp lệ, hoặc mới niêm yết chưa đủ 45 phiên giá) chỉ hiện các trụ có số liệu kèm lý do. Giá trị bất thường (P/E trên 500, P/B trên 100, ROE, ROA hay biên lợi nhuận ngoài ±300 %, cổ tức trên 50 %) bị coi là thiếu.
Không. Điểm mô tả vị trí tương đối của mã so với ngành và thị trường ở phiên gần nhất theo số liệu công khai; không dự báo giá và không phải khuyến nghị đầu tư. Các vùng Thấp, Dưới trung bình, Trung bình, Trên trung bình, Cao là nhãn mô tả cho số điểm. Hãy đọc từng trụ và lý do đi kèm, đối chiếu với báo cáo tài chính và các số liệu khác.
Ba dòng Điểm mạnh / Điểm yếu / Lưu ý do mô hình Claude viết từ đúng bảng số liệu mà trang hiển thị, sau đó được kiểm tra tự động: đúng ba dòng, không có từ khuyến nghị hay dự báo, và mọi con số phải có trong bảng. Không đạt thì trang dùng bản viết theo luật. Mỗi nhận xét được gắn nhãn AI và chỉ hiển thị khi số liệu chưa đổi kể từ lúc viết.
Điểm mô tả vị trí tương đối của một cổ phiếu so với ngành và các mã thanh khoản theo số liệu công khai — không phải khuyến nghị mua/bán, không dự báo giá. Nguồn dữ liệu: VNIndex.ai · Số liệu dạng JSON: /api/v1/stocks/health/overview · Công thức phiên bản 1.