Trực tiếp
PUBLIC BETA
Điểm sức khoẻ cổ phiếu · Phiên 02/11/2026
Đã chốt · cập nhật 21:08

Điểm sức khoẻ cổ phiếu Việt Nam

Sau phiên 02/11/2026, 305 trong 305 cổ phiếu thanh khoản có điểm; trung vị 49/100. Mỗi điểm là trung bình bốn trụ 0–100: định giá và sinh lời xếp hạng trong ngành, ổn định và động lượng xếp hạng trong các mã thanh khoản.

Mã niêm yết
1.401
Trong phạm vi (≥ 1 tỷ đồng/phiên)
305
Mã có điểm
305
Trung vị
49
Số liệu phiên 02/11/2026 · Cập nhật lúc 21:08 (giờ Việt Nam) · Công thức phiên bản 1

Phân bố điểm hôm nay

305 mã có điểm · 2 mã tính trên 3/4 trụ · 0 mã trong phạm vi chưa đủ trụ.

Bốn trụ · trọng số bằng nhau

  • Định giá
    P/E (thấp hơn) · P/B (thấp hơn) · tỷ suất cổ tức (cao hơn)
    P/E và P/B thấp hơn, tỷ suất cổ tức cao hơn các công ty niêm yết cùng ngành → điểm cao.
  • Sinh lời
    ROE · ROA · biên lợi nhuận ròng (cao hơn)
    ROE, ROA và biên lợi nhuận ròng so với các công ty niêm yết cùng ngành.
  • Ổn định
    |beta| (thấp hơn) · σ lợi suất 60 phiên (thấp hơn) · sụt giảm tối đa 60 phiên (nhỏ hơn)
    |Beta|, độ biến động 60 phiên và mức sụt giảm tối đa 60 phiên, so với các mã thanh khoản (GTGD ≥ 1 tỷ/phiên).
  • Động lượng & dòng tiền
    giá / MA50 − 1 (cao hơn) · vị trí khoảng đáy – đỉnh 60 phiên · khối ngoại ròng 20 phiên / GTGD (cao hơn)
    Giá so với MA50, vị trí trong khoảng đáy – đỉnh 60 phiên và khối ngoại ròng 20 phiên, so với các mã thanh khoản.

Mỗi chỉ số → thứ hạng phần trăm (tỷ lệ mã khác bị vượt qua, hoà tính một nửa, không tính chính mã đó). Trụ = trung bình thứ hạng các chỉ số có mặt; điểm = trung bình các trụ, cần ≥ 3/4 trụ. Ngành dưới 8 mã mang chỉ số → so với toàn thị trường. Giá trị bất thường (P/E > 500, P/B > 100, ROE/ROA/biên ròng ngoài ±300 %, cổ tức > 50 %) coi như thiếu.

0–24 Thấp25–44 Dưới trung bình45–55 Trung bình56–75 Trên trung bình76–100 Cao

Theo ngành

mã niêm yết · mã trong phạm vi · mã có điểm · trung vị · cao nhất / thấp nhất
Điểm sức khoẻ theo ngành, phiên 02/11/2026
NgànhNiêm yếtPhạm viCó điểmTrung vịCao / thấp
Bất động sản10848484869 / 19
Xây dựng và Vật liệu23838385476 / 30
Dịch vụ tài chính4827274661 / 26
Sản xuất thực phẩm9827275072 / 23
Ngân hàng2724244967 / 20
Vận tải10720204870 / 30
Hóa chất6818184863 / 36
Bán lẻ23994979 / 26
Kim loại45885468 / 31
Sản xuất & Phân phối Điện46884873 / 37
Hàng cá nhân50774872 / 34
Nước & Khí đốt88664364 / 25
Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí9664657 / 32
Ô tô và phụ tùng18664655 / 36
Dược phẩm47555665 / 33
Hàng công nghiệp27555673 / 28
Lâm nghiệp và Giấy20554467 / 18
Bảo hiểm phi nhân thọ12445360 / 45
Du lịch & Giải trí46445160 / 48
Khai khoáng36445052 / 32
Bia và đồ uống42335759 / 33
Sản xuất Dầu khí3333951 / 38
Truyền thông30334145 / 34
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh53334859 / 41
Điện tử & Thiết bị điện24333841 / 19
Phần mềm & Dịch vụ Máy tính12224044 / 35
Thiết bị và Phần cứng14225361 / 45
Bảo hiểm nhân thọ1114545 / 45
Công nghiệp nặng23116464 / 64
Hàng gia dụng9115858 / 58
Phân phối thực phẩm & dược phẩm3116060 / 60
Thiết bị và Dịch vụ Y tế11113434 / 34
Viễn thông cố định5114646 / 46
Viễn thông di động3114646 / 46

30 mã vốn hoá lớn nhất trong phạm vi

tập cố định theo vốn hoá, không phải bảng xếp hạng điểm
Điểm sức khoẻ của các mã vốn hoá lớn nhất, phiên 02/11/2026
MãNgànhĐiểmVùngSo với phiên trướcĐịnh giáSinh lờiỔn địnhĐộng lượng & dòng tiền
VICTập đoàn VINGROUP - CTCPBất động sản41Dưới trung bình—17622463
VHMCTCP VinhomesBất động sản47Trung bình—64821624
VCBVietcombank - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng47Trung bình—31806414
BIDBIDV - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng37Dưới trung bình—4550429
CTGVietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng63Trên trung bình—64766051
VGITổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelViễn thông di động46Trung bình—30904521
VPBVPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng41Dưới trung bình—61741711
TCBTechcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng48Trung bình—71811032
MBBMBBank - Ngân hàng TMCP Quân độiNgân hàng51Trung bình—68852627
GASPV Gas - Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCPNước & Khí đốt44Dưới trung bình—19732957
HPGCTCP Tập đoàn Hòa PhátKim loại66Trên trung bình—55936454
MCHCTCP Hàng tiêu dùng MasanSản xuất thực phẩm54Trung bình—26957915
VPLVinpearl - CTCP VinpearlDu lịch & Giải trí50Trung bình—21674466
HDBHDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng38Dưới trung bình—3394214
ACVCảng Hàng không VN - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCPVận tải56Trên trung bình—24896247
BSRCTCP Lọc hóa Dầu Bình SơnSản xuất Dầu khí51Trung bình—52903430
STBSacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương TínNgân hàng20Thấp—1384018
VNMVINAMILK - CTCP Sữa Việt NamSản xuất thực phẩm56Trên trung bình—40897518
ACBACB - Ngân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng51Trung bình—61626417
GVRTập đoàn CN Cao su VN - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPHóa chất37Dưới trung bình—18723622
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di độngBán lẻ58Trên trung bình—50755949
VJCVietjet Air - CTCP Hàng không VietjetDu lịch & Giải trí48Trung bình—19507451
LPBLPBank - Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng41Dưới trung bình—4788255
MSNCTCP Tập đoàn MasanSản xuất thực phẩm57Trên trung bình—27696368
FPTFPT Corp - CTCP FPTPhần mềm & Dịch vụ Máy tính44Dưới trung bình—4297333
DMXCông ty cổ phần Đầu tư Điện Máy XanhBán lẻ49Trung bình—40784929
TCXChứng khoán TCBS - CTCP Chứng khoán Kỹ ThươngDịch vụ tài chính39Dưới trung bình—5193103
MVNTCT Hàng hải Việt Nam - Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCPVận tải35Dưới trung bình—11612742
MSRCTCP Masan High-Tech MaterialsKhai khoáng52Trung bình—28902562
VCKCTCP Chứng khoán VPSDịch vụ tài chính51Trung bình—33955126

* điểm tính trên 3/4 trụ. Bấm vào mã để xem từng trụ, thứ hạng và nhận xét.

Cách đọc

Điểm sức khoẻ đo gì, và không đo gì

Đo gì

Vị trí tương đối của một cổ phiếu ở phiên gần nhất: định giá và sinh lời so với công ty niêm yết cùng ngành, ổn định giá và động lượng so với các mã thanh khoản. Lịch sử điểm tích luỹ từ ngày đầu tính và hiện trên trang mã.

Cách đọc

Đọc từng trụ và lý do đi kèm thay vì một con số. Điểm cao ở Sinh lời nhưng thấp ở Động lượng là hai thông tin khác nhau; trụ thiếu luôn được ghi rõ vì sao. So sánh với chính mã đó qua các phiên có ý nghĩa hơn so sánh hai mã khác ngành.

Không phải gì

Không phải khuyến nghị mua/bán, không dự báo giá, không có "điểm mục tiêu". Các vùng Thấp → Cao là nhãn mô tả số điểm. Dữ liệu cơ bản lấy theo kỳ công bố gần nhất của nguồn, có thể trễ so với báo cáo mới.

Hỏi & Đáp

Câu hỏi thường gặp về điểm sức khoẻ

Một số 0–100 cho mỗi cổ phiếu có giá trị giao dịch trung bình 20 phiên từ 1 tỷ đồng (305 mã sau phiên 02/11/2026), tính sau giờ đóng cửa từ bốn trụ có trọng số bằng nhau: Định giá (P/E, P/B, tỷ suất cổ tức), Sinh lời (ROE, ROA, biên lợi nhuận ròng), Ổn định (|beta|, biến động 60 phiên, sụt giảm tối đa 60 phiên) và Động lượng & dòng tiền (giá so với MA50, vị trí trong khoảng đáy – đỉnh 60 phiên, khối ngoại 20 phiên). Mỗi trụ là trung bình thứ hạng phần trăm của các chỉ số thành phần.

Định giá và Sinh lời xếp hạng trong toàn bộ công ty niêm yết cùng ngành (36 ngành, theo phân ngành của nguồn dữ liệu); ngành có dưới 8 mã mang chỉ số thì so với toàn thị trường và trang mã ghi rõ. Ổn định và Động lượng xếp hạng trong các mã thanh khoản của phiên. Thứ hạng là tỷ lệ mã khác bị vượt qua, hoà tính một nửa, không tính chính mã đó.

Điểm tổng chỉ hiện khi có ít nhất 3 trong 4 trụ. Mã ngoài phạm vi thanh khoản không được chấm; mã trong phạm vi thiếu trụ (ví dụ công ty lỗ không có P/E và cũng không có P/B hợp lệ, hoặc mới niêm yết chưa đủ 45 phiên giá) chỉ hiện các trụ có số liệu kèm lý do. Giá trị bất thường (P/E trên 500, P/B trên 100, ROE, ROA hay biên lợi nhuận ngoài ±300 %, cổ tức trên 50 %) bị coi là thiếu.

Không. Điểm mô tả vị trí tương đối của mã so với ngành và thị trường ở phiên gần nhất theo số liệu công khai; không dự báo giá và không phải khuyến nghị đầu tư. Các vùng Thấp, Dưới trung bình, Trung bình, Trên trung bình, Cao là nhãn mô tả cho số điểm. Hãy đọc từng trụ và lý do đi kèm, đối chiếu với báo cáo tài chính và các số liệu khác.

Ba dòng Điểm mạnh / Điểm yếu / Lưu ý do mô hình Claude viết từ đúng bảng số liệu mà trang hiển thị, sau đó được kiểm tra tự động: đúng ba dòng, không có từ khuyến nghị hay dự báo, và mọi con số phải có trong bảng. Không đạt thì trang dùng bản viết theo luật. Mỗi nhận xét được gắn nhãn AI và chỉ hiển thị khi số liệu chưa đổi kể từ lúc viết.

Điểm mô tả vị trí tương đối của một cổ phiếu so với ngành và các mã thanh khoản theo số liệu công khai — không phải khuyến nghị mua/bán, không dự báo giá. Nguồn dữ liệu: VNIndex.ai · Số liệu dạng JSON: /api/v1/stocks/health/overview · Công thức phiên bản 1.